Meaning of thách | Babel Free
/[tʰajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
- Nêu giá cao hơn giá bán để khách hàng trả xuống là vừa.
Ví dụ
“Thách nhảy qua bức tường cao.”
“Không nói thách, nói sao bán vậy.”
“Thách cả trả nửa. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.