Meaning of thái độ | Babel Free
/[tʰaːj˧˦ ʔɗo˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Cách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.
- Ý thức (ngh. 2) đối với việc làm thường xuyên.
Từ tương đương
English
attitude
Ví dụ
“Thái độ của con vậy là không được.”
I don't appreciate your attitude.
“thái độ sống”
an outlook
“Có thái độ lạnh nhạt trước những thành công của đồng chí.”
“Thái độ hoài nghi.”
“Thái độ hung hăng.”
“Thái độ nghiên cứu khoa học nghiêm chỉnh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.