Meaning of mi | Babel Free
/[mi˧˧]/Định nghĩa
- Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
- Xem lông mi
- Phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được.
- Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc.
- Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi.
- Như sắn
Ví dụ
“đô, rê, mi”
do, re, mi
“chân, thiện, mĩ”
truth, goodness, beauty
“Đô, rê, mi.”
“Sưng mí mắt.”
“Bánh mì.”
“Mì xào.”
“Củ mì.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.