HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mì căn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[mi˨˩ kan˧˧]/

Định nghĩa

Loại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa trong chậu, thay nưóc nhiều lần, sau đó vớt ra rổ thưa cho ráo nước, bọc vải, quấn chặt, luộc khoảng 20 phút, khi lấy ra cho vào chậu nước lã, ngâm trắng thường dùng chế biến trong các món ăn chay (như xé giả làm thịt gà).

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mì căn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course