Nghĩa của mì căn | Babel Free
[mi˨˩ kan˧˧]Định nghĩa
Loại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa trong chậu, thay nưóc nhiều lần, sau đó vớt ra rổ thưa cho ráo nước, bọc vải, quấn chặt, luộc khoảng 20 phút, khi lấy ra cho vào chậu nước lã, ngâm trắng thường dùng chế biến trong các món ăn chay (như xé giả làm thịt gà).
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free