HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giọng | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[zəwŋ͡m˧˦]/

Định nghĩa

  1. Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
  2. Cành tre.
  3. Đoạn thân cây giữa hai đốt.
  4. Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
  5. Cách phát âm riêng của một địa phương.
  6. Tấm phản.
  7. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.
  8. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau.
  9. Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.
  10. Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.
  11. Giới tính của động vật.
  12. . Gam đã xác định âm chủ.
  13. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.
  14. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực.
  15. Hạng người xấu.
  16. Giả. -.

Từ tương đương

English gender Node Same

Ví dụ

“tương hợp giống và số”

grammatical agreement

“giống đực”

the masculine gender

“giống cái”

the feminine gender

“Người giống da vàng”
“Giống bưởi Phủ-đoan.”
“Giống cam Bố-hạ.”
“Giống chó lài.”
“Giống đực.”
“Giống cái.”
“Danh từ giống cái.”
“Danh từ giống đực.”
“Tính từ giống cái.”
“Tính từ giống đực.”
“Tuồng gì là giống hôi tanh (Truyện Kiều).”
“Ghét cái giống tham nhũng.”
“Lấy giong làm bờ giậu.”
“Giọng ồm ồm.”
“Hạ thấp giọng.”
“Có giọng nói dễ nghe.”
“Luyện giọng.”
“Bắt chước giọng miền Trung.”
“Nói giọng Huế.”
“Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm.”
“Lên giọng kẻ cả.”
“Giọng văn đanh thép.”
“Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn).”
“Giọng fa.”
“Gióng mía.”
“Gióng tre.”
“Gióng củi.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giọng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course