Meaning of am | Babel Free
/[ʔaːm˧˧]/Định nghĩa
- Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.
- Chùa nhỏ, miếu nhỏ.
- Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)
- (nấu ăn) Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
- Lượng nước chứa đầy một ấm.
- Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.
- Cái mà tai có thể nghe được.
- Lượng chè đủ pha một ấm.
- Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
- Ân trạch của ông cha truyền lại.
- Ấm sinh nói tắt.
- Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu.
Ví dụ
“Cá ám.”
“Cá nấu ám.”
“Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)”
“Uống hết cả ấm chè”
“Xin anh một ấm chè.”
“Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)”
“Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.”
“Cậu ấm nhà bà ta rất ghê gớm.”
“phần âm của mố cầu”
“chiều âm của một trục”
“thu âm”
“máy ghi âm”
“đánh vần từng âm một”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.