Meaning of mạch | Babel Free
/[majk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Đường ống dẫn máu trong cơ thể.
- Đường chảy ngầm dưới đất.
- Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây.
- Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ.
- Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt.
- Đường, chuỗi nối tiếp liên tục.
- Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt.
Ví dụ
“mạch máu”
blood vessel
“chạy một mạch về nhà”
to run home without taking any detour
“bắt mạch”
to check someone's pulse
“Mạch máu.”
“Cắt đúng mạch, con gà chết ngay.”
“Mạch quản.”
“Bắt mạch.”
“Chẩn mạch.”
“Động mạch.”
“Huyết mạch.”
“Tĩnh mạch.”
“Giếng mạch.”
“Bắt mạch cho thẳng.”
“Cưa vài mạch.”
“Đóng mạch điện.”
“Ngắt mạch.”
“Mạch than.”
“Mạch quặng.”
“Mạch suy nghĩ.”
“Mạch văn.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.