Meaning of xuyên | Babel Free
/[swiən˧˧]/Định nghĩa
- Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
- Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn.
- Ấm chuyên.
Ví dụ
“Áo xuyến.”
“Xuyến trà.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.