Meaning of xuyên không | Babel Free
/swiən˧˧ xəwŋ˧˧/Định nghĩa
thể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.
Ví dụ
“Truyện xuyên không Trung Quốc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.