HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tan | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[taːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.
  2. Hấp cách thủy cho chín dừ.
  3. Biến âm của "tấn" (thtục).
  4. Nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui.
  5. Hỏi thăm.
  6. Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng.
  7. Nói thêm thắt vào.
  8. Lấy khẩu cung.
  9. Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước.
  10. Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng.
  11. Tiến lên.
  12. Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa.
  13. Nghiền cho nhỏ vụn ra.
  14. Tiến bộ.
  15. . (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả.
  16. Đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt.
  17. (phương ngữ miền Nam) Tát, vả

Ví dụ

“Chợ tan họp rồi.”

The market is closed.

“Không ai nói gì, người ta dần dần tản đi.”

No-one says anything; the people slowly disperse.

“Tẩn cho nó một trận!”

Let's beat the shit out of him!

“Tẩn cho một mẻ.”
“Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Nguyễn Du)”
“Muối tan trong nước.”
“Quấy cho đường tan hết.”
“Tuyết tan.”
“Vỡ tan.”
“Tan như xác pháo.”
“Đập tan âm mưu.”
“Sương tan.”
“Cơn bão tan.”
“Tan học.”
“Tan cuộc họp.”
“Tan tầm.”
“Cảnh chợ tan.”
“Đồng nghĩa với tán chuyện, tán gẫu.”
“Ngồi tán chuyện.”
“Tán hết chuyện]] này đến chuyện khác.”
“Tán láo.”
“Có một tán thành năm.”
“Tán rộng ra, viết thành một bài báo.”
“Tán gái.”
“Tán mãi mới vay được tiền.”
“Tán thuốc.”
“Tán rivê.”
“Đinh tán.”
“Tần vịt với nấm hương.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tan used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course