HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

báo

Danh từ CEFR A1 Common
[ʔɓaːw˧˦]

Định nghĩa

  1. Xem bậu (bậu cửa).
    dialectal
  2. Đồ dùng để đựng vật rắn.
  3. Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to.
  4. Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.
  5. Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
  6. Lớp bọc ở ngoài.
  7. Xoáy thuận nhiệt đới.
  8. Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.
  9. Áo dài có tay rộng (cũ).
  10. Túi vải thắt ngang lưng.
  11. Xoáy thuận trên khí quyển các hành tinh (như trên Sao Mộc).
  12. Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn.

Từ tương đương

38 more languages
Danskpanter
Esperantopantero
فارسیپلنگ
Galegopantera
עבריתנמר
Magyarpárduc
Հայերենհովազ
Bahasa Indonesiamacanmacan tutul
ქართულიავაზაჯიქი
Қазақ тілібабыр
한국어표범
Latviešupantera
Te Reo Māoripanata
Bahasa Melayuharimau
Românăpanteră
繁體中文報紙颶風

Ví dụ

“Cơn bão to.”
Đau bão.”
“Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).”
“Báo hằng ngày.”
“Báo hằng tuần.”
“Báo khoa học.”
“Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.”
“Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)”
Bao xi-măng.”
Bao diêm”
“Bánh có bao bột”
Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem báo được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free