Meaning of tân văn | Babel Free
/[tən˧˧ van˧˧]/Định nghĩa
- Văn xuôi (cũ).
- (cũ) báo chí.
- Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.
- Một xã thuộc Bình Gia, Lạng Sơn, Việt Nam.
Ví dụ
“Near-synonym: tuỳ bút”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.