Meaning of báo tường | Babel Free
/[ʔɓaːw˧˦ tɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
- Các thành phần chính của tế bào chất, dạng keo bán lỏng chứa rất nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.
- Báo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.
- Như ruột tượng
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.