HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of báo tường | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓaːw˧˦ tɨəŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Các thành phần chính của tế bào chất, dạng keo bán lỏng chứa rất nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.
  2. Báo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.
  3. Như ruột tượng

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See báo tường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course