HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of báo | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ʔɓaːw˧˦]/

Định nghĩa

  1. Xem bậu (bậu cửa).
    dialectal
  2. Đồ dùng để đựng vật rắn.
  3. Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to.
  4. Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.
  5. Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
  6. Lớp bọc ở ngoài.
  7. Xoáy thuận nhiệt đới.
  8. Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.
  9. Áo dài có tay rộng (cũ).
  10. Túi vải thắt ngang lưng.
  11. Xoáy thuận trên khí quyển các hành tinh (như trên Sao Mộc).
  12. Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn.

Từ tương đương

Ví dụ

“Cơn bão to.”
“Đau bão.”
“Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).”
“Báo hằng ngày.”
“Báo hằng tuần.”
“Báo khoa học.”
“Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.”
“Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)”
“Bao xi-măng.”
“Bao diêm”
“Bánh có bao bột”
“Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See báo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course