Meaning of beo | Babel Free
/[ʔɓɛw˧˧]/Định nghĩa
- Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.
- Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.
- . x. véo.
Ví dụ
“Thả bèo.”
“Băm bèo nấu cám.”
“Nước chảy bèo trôi.”
“Ao cạn, bèo xuống đất.”
“Rẻ như bèo.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.