HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cươi | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/[kɨəj˨˩]/

Định nghĩa

  1. . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ). Từ đầu đến cuối.
  2. Thứ sỏi lớn.
  3. (phương ngữ, Bắc Trung Bộ, Nghệ An) Sân (khoảng đất phẳng trước nhà).
  4. Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết.
  5. Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích.

Từ tương đương

Ví dụ

“Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.”

One smile is as effective as 10 portions of supplementary medicine.

“cuối tuần”

weekend

“cuối phim”

the ending part of a movie

“lá lảy đầy cươi”

a yard full of dead leaves

“Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải (《南交古金里巷歌謠註解》 "Past & Present Folk-ballads from the Hamlets and Alleyways of Jiao[zhi] in the South - Annotated "), folio 162a 侩(Cuội)𦖑(nghe)𧡊(thấy)呐(nói)儈(Cuội)唭(cười) 𪽝(Bởi)𫨩呐(hay)𠲝(nói)沛(dối)𡎢(phải)挹(ngồi)𣘃(ấp) Hearing that, Cuội smiled. For lying so often, he must sit hugging the tree.”
“Rải cuội trên lối.”
“Cuội tới cung mây (Hồ Xuân Hương)”
“Cuội.”
“Lá lảy đầy cươi.”
“Bửa nớ đi ngoài cươi bấp cái cẳng bổ trợt cái trục cúi, mai đi mần không đặng.”
“Trước nhà là cươi (sân) rộng để phơi ló (thóc) ngày mùa.”
“Mẹ hắn đang cầm chổi xuốc cươi (quét sân) bị kêu vào đứng trước ống kính, lẩm bẩm hỏi: […]”
“Cái gầu thì bảo cái đài Ra sân thì bảo ra ngoài cái cươi”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cươi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course