HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cườm | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/[kɨəm˨˩]/

Định nghĩa

  1. Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí.
  2. Vòng lông lốm đốm trông giống như vòng chuỗi cườm quanh cổ chim.

Ví dụ

“Cổ tay đeo cườm.”
“Cu gáy có cườm.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cườm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course