Meaning of cườm | Babel Free
/[kɨəm˨˩]/Định nghĩa
- Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí.
- Vòng lông lốm đốm trông giống như vòng chuỗi cườm quanh cổ chim.
Ví dụ
“Cổ tay đeo cườm.”
“Cu gáy có cườm.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.