Meaning of cuốn | Babel Free
/[kuən˧˦]/Định nghĩa
- Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn.
- Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.
- Lôi kéo đi nhanh và mạnh.
- Thu mình lại theo vòng tròn.
- Thu hút vào.
- chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau.
- Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên.
Ví dụ
“Đoạn clip ghi lại đám khói trắng cuồn cuộn bốc lên từ cao tốc Diễn Châu - Bãi Vọt cách hầm Thần Vũ khoảng 500m.”
A video clip shows a plume of white billowing smoke coming out of the Diễn Châu–Bãi Vọt highway about 500m from the Thần Vũ tunnel.
“Ðó chính là lá cờ cuộn bay uy nghi,[…]”
That is the flag majestically flying and fluttering.
“Trái lại, họ sở hữu hình thể cơ bắp cuộn sóng, sức khỏe thượng thừa khiến nhiều người thốt lên kinh ngạc.”
On the contrary, they have a body shape of bulging and undulating muscles and excellent health, surprising many people.
“Tạo hình của các nhân vật nam chính trong phim hành động luôn được khắc họa là có cơ bắp cuồn cuộn.”
Male protagonists in action movies are always portrayed with bulging muscles.
“Cuốn chiếu.”
“Cuốn mành mành.”
“Cuốn buồm lên.”
“Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (Nguyễn Đình Thi)”
“Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.”
“Cửa cuốn.”
“Xây cuốn cửa tò vò.”
“Cuộn mành lên.”
“Cuộn sợi.”
“Cuộn dây thép.”
“Nằm cuộn tròn .”
“Con rắn cuộn mình trong bụi cây.”
“Khói cuộn lên mù mịt.”
“Bắp thịt cuộn lên.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.