Meaning of cuồn cuộn | Babel Free
/[kuən˨˩ kuən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau.
reduplication
Ví dụ
“Sóng cuồn cuộn.”
“Khói bốc lên cuồn cuộn.”
“Cánh tay cuồn cuộn những bắp thịt.”
“Dòng người cuồn cuộn đổ về trung tâm thành phố.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.