HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mác | Babel Free

Noun CEFR B2 Standard
/[maːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
  2. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.
  3. Quần áo.
  4. Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải.
  5. Nhãn hiệu.
  6. Con số chỉ tiêu.
  7. Đơn vị tiền của nước Đức.
  8. Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp.

Từ tương đương

English catch Don expensive

Ví dụ

“Mác và Ăng-ghen”

Marx and Engels

“chủ nghĩa Mác”

Marxism

“1883, Friedrich Engels, Speech at Karl Marx's Funeral (in English) (unrecorded); German translation in Friedrich Engels (22 March 1883), “Das Begräbnis von Karl Marx”, in Der Sozialdemokrat, number 13; English retranslation in Marx/Engels Collected Works, volume 24, 1989; Vietnamese translation in C. Mác Và Ph. Ăng-ghen Toàn Tập, volume 19, 1995 Giống như Đác-uyn đã tìm ra quy luật phát triển của thế giới hữu cơ, Mác đã tìm ra quy luật phát triển của lịch sử loài người: [...] Just as Darwin discovered the law of development of organic nature, so Marx discovered the law of development of human history: …”
“Friedrich Engels (1962) [1888, 1886], chapter IV, in Ludwig Feuerbach und der Ausgang der klassischen deutschen Philosophie (Marx-Engels-Werke; 21) (in German), page 292; English translation from Ludwig Feuerbach and the End of Classical German Philosophy (Marx/Engels Collected Works; 26), 1990, page 382; Vietnamese translation from Lút-vích Phoi-ơ-bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức (C. Mác và Ph.Ăng-ghen — Toàn tập; 21), 1995, page 428 Mác đứng cao hơn, nhìn xa hơn, rộng hơn, và nhanh hơn tất cả chúng tôi. Mác là một thiên tai. Còn chúng tôi may lắm cũng chỉ là những tài năng thôi. Marx stood higher, saw further, and took a wider and quicker view than all the rest of us. Marx was a genius; we others were at best talented.”
“Vladimir Lenin (1969) [1914], “Учение Маркса”, in Карл Маркс (Краткий биографический очеркс изложением марксизма) (Ленин В. И. ― Полное собрание сочинений; 26) (in Russian), page 50; English translation in “The Marxist Doctrine”, in Karl Marx – A Brief Biographical Sketch With An Exposition Of Marxism (Lenin's Collected Works; 21), 1974, page 50; Vietnamese translation in “Học thuyết của Mác”, in Các Mác (sơ lược tiểu sử, kèm theo sự trình bày chủ nghĩa Mác) (V. I. Lê-nin Toàn Tập; 26), 2006, page 59 Chủ nghĩa Mác là hệ thống các quan điểm và học thuyết của Mác. Mác đã thừa kế và hoàn chỉnh một cách thiên tài ba trào lưu tư tưởng của thế kỷ XIX, thuộc ba nước tiên tiến nhất của loài người: triết học cổ điển Đức, môn kinh tế chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội Pháo gắn liền với các học thuyết cách mạng Pháp nói chung. Marxism is the system of Marx’s views and teachings. Marx was the genius who continued and consummated the three main ideological currents of the nineteenth century, as represented by the three most advanced countries of mankind: classical German philosophy, classical English political economy, and French socialism combined with French revolutionary doctrines in general.”
“Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (Phan Trần)”
“Anh em như chông, như mác. (tục ngữ)”
“Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.”
“Mác chế tạo.”
“Ti-vi mác Nhật.”
“Xi-măng mác”
“Đức về, đổi tiền mác lấy tiền.”
“Một mác bằng.”
“Đem mắc ra phơi quần áo.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course