Meaning of đã | Babel Free
/[ʔɗaː˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn.
- Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn.
- Đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung một.
Ví dụ
“Đã xong!”
Done!
“Bờ biển Nha Trang đẹp thế nào? Tôi đã đi Nha Trang bao giờ đâu mà biết.”
How beautiful the Nha Trang beaches are? I have never been to Nha Trang so how can I know?
“Cha tôi không đóng vai trò gì trong cuộc tháo chạy ấy, ông im lặng, khi đã đi khá xa, cha ra đằng mũi cầm sào.”
My father did not play any role in this escape at all; he kept silent; when we had gone some distance, he went to the prow and took the pole.
“Near-synonym: rồi”
“[…] "Đã là chiến sĩ, phải là người lính thực thụ cầm súng ngoài chiến trường",[…]”
[…] "Having become a fighter, you must now be a true soldier wielding your gun on the battlefield," […]
“'Chưa giàu đã già' là một trong những gánh nặng được TS Bùi Tôn Hiến chia sẻ[…]”
'Not yet rich but already grown old' is one of the burdens Dr Bùi Tôn Hiến spoke about […]
“Đôi mắt em hoe đỏ: "Mẹ đã khóc khi em được nhận học bổng ạ".”
Her eyes were reddish: "My mother burst into tears when I received the scholarship."
“"Ờ, giá như mình đừng có quá nghiêm chỉnh thì biết đâu mình đã có con…"”
"Hmmn, if only I hadn't been so strict, who knows, I might've had a child…"
“Đã có lần Linh tranh luận to tiếng với chính trị viên Cầu về điều này như vậy.”
There had been times Linh had loudly argued this way with Political Commissar Cầu.
“Đi chơi đi ! / Đợi tớ rửa bát xong đã.”
Let's go out! / Let me finish the dishes first.
“Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa đã.”
Why rush? Just wait until it stops raining.
“Vội gì, cứ ăn cho xong bát cơm đã.”
No need to rush, take time to finish your meal first.
“Bệnh đã khỏi từ hôm qua.”
“Mai nó về thì tôi đã đi rồi.”
“Nghỉ cái đã, rồi hãy làm tiếp.”
“Đã đẹp chưa kìa?”
“Đã đành như thế.”
“Phê bình chưa chắc nó đã nghe.”
“Đã dễ gì bảo được anh ta.”
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.