Meaning of đã đành | Babel Free
/[ʔɗaː˦ˀ˥ ʔɗajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
Dĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).
Ví dụ
“Khờ khạo thì đã đành, nay còn lười chảy thây ra”
I have to say you're a little bit clumsy, and what's more is that you just do not wanna lift a finger on anything!
“Đã đành là tin nhau, nhưng làm kinh tế vẫn phải có hợp đồng hẳn hoi .”
“Đã đành là cháu còn bé, nhưng đã đến trường thì phải chấp hành nội quy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.