đắc chí
Từ tương đương
22 more languages
Ví dụ
“1804, Ngô Gia Văn Phái (Ngô Household's Writers), Hoàng Lê Nhất Thống Chí (Records of the Unification of the Imperial Lê), Ch. 8; Vietnamese translation by Ngô Đức Vân & Kiều Thu Hoạch Đứa tiểu nhân đắc chí, dần dà mưu đồ làm việc không hay.”
The villain, [when] satisfied, will gradually plot misdeeds.
“Rung đùi, cười đắc chí.”
“Tiểu nhân đắc chí.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free