HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

đắc chí

Tính từ CEFR B2
[ʔɗak̚˧˦ t͡ɕi˧˦]

Định nghĩa

  1. . Được thoả mãn điều hằng mong muốn.
  2. Tỏ ra thích thú vì đạt được điều mong muốn.

Từ tương đương

22 more languages

Ví dụ

“1804, Ngô Gia Văn Phái (Ngô Household's Writers), Hoàng Lê Nhất Thống Chí (Records of the Unification of the Imperial Lê), Ch. 8; Vietnamese translation by Ngô Đức Vân & Kiều Thu Hoạch Đứa tiểu nhân đắc chí, dần dà mưu đồ làm việc không hay.”

The villain, [when] satisfied, will gradually plot misdeeds.

Rung đùi, cười đắc chí.”
“Tiểu nhân đắc chí.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đắc chí được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free