Meaning of mãn nguyện | Babel Free
/[maːn˦ˀ˥ ŋwiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Được đầy đủ như lòng mong ước.
Ví dụ
“2011, Phạm Lữ Ân, Nếu biết trăm năm là hữu hạn, Hội Nhà Văn Những người thực sự hưởng thụ thì không băn khoăn, mà thường mãn nguyện.”
Those who really enjoy do not worry, but usually feel satisfied.
“Con cái phương trưởng cả, thế là ông bà được mãn nguyện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.