Meaning of man rợ | Babel Free
/[maːn˧˧ zəː˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ở tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.
- Tàn ác, dã man đến cực độ, không còn tính người.
Ví dụ
“Con người man rợ thời cổ sơ.”
“Vụ thảm sát man rợ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.