Nghĩa của phiếu | Babel Free
[fiəw˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Phiếu thư mục.”
“Phiếu cung cấp.”
“Phiếu chi thu.”
“Hối phiếu.”
“Ngân phiếu.”
“Tín phiếu.”
“Trái phiếu.”
“Bỏ phiếu.”
“Cổ phiếu.”
“Công phiếu.”
“Đầu phiếu.”
“Kiểm phiếu.”
“Phổ thông đầu phiếu.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free