HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vi | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[vi˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
  2. Từ chỉ từng ngôi sao.
  3. Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên... ).
  4. Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.
  5. đít, đuôi
  6. Vật dùng làm thuốc đông y.
  7. Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).
  8. Vỉ cúc bấm mỗi vỉ.
  9. Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau.
  10. Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày.
  11. Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường là mái) trong nhà cửa, hầm lò...
  12. Viên kháng sinh.
  13. những người được người khác kính trọng, tôn thờ
  14. Vật đan bằng tre dùng để lót hoặc giữ trong nồi, vại.

Từ tương đương

English because due to purse

Ví dụ

“bào ngư vi cá”

abalones and shark fins

“quý vị”

sir/ma'am

“vị này”

this gentleman/lady

“vỉ nướng”

a gridiron

“Tôi bị mất cái ví.”

I lost my wallet.

“Vị ngọt,.”
“Vị cay.”
“Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang. (tục ngữ)”
“Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)”
“Thuốc bổ vị.”
“vị thần”
“Lót vỉ đồ xôi.”
“Gài vỉ trong vại cà muối.”
“Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.”
“Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.”
“Những vì sao lấp lánh.”
“Những vì vua anh minh.”
“Vì kèo.”
“Vì cột.”
“Dựng vì gỗ chống mái hầm.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course