Nghĩa của ví bằng | Babel Free
vi˧˥ ɓa̤ŋ˨˩Định nghĩa
Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến.
Ví dụ
“Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dung kẻ dưới mới là lượng trên. (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free