Meaning of ly | Babel Free
/li˧˧/Định nghĩa
- Cốc pha lê nhỏ.
- Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.
- Quẻ thứ hai trong bát quái.
- Đơn vị độ dài cũ, bằng một phần mười của một phân.
- Mức độ rất thấp, rất nhỏ.
Ví dụ
“Sai mộl ly đi một dặm. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.