Meaning of bếp | Babel Free
/[ʔɓep̚˧˦]/Định nghĩa
- Dụng cụ để đun nấu.
- Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn.
- Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước.
- Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ.
- Lính trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọng).
- Binh nhất trong quân đội thời thực dân Pháp.
Ví dụ
“bếp lò”
heater, stove
“Bếp lò.”
“Bếp điện.”
“Nhóm bếp.”
“Làm bồi, làm bếp.”
“Đầu bếp.”
“Nhà này có hai bếp.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.