Meaning of bếp núc | Babel Free
/[ʔɓep̚˧˦ nʊwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- Nơi nấu ăn nói chung.
- Công việc nấu ăn nói chung.
- Việc chuẩn bị tạo cơ sở với thủ thuật, tiểu xảo nhất định cho một nghề, một công việc nào đó.
Ví dụ
“Bếp núc sạch sẽ.”
“Lo chuyện bếp núc.”
“Việc bếp núc.”
“Bếp núc của nhà văn.”
“Trong bếp núc của công tác dịch thuật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.