HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bếp Hoàng Cầm | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɓep˧˥ hwa̤ːŋ˨˩ kə̤m˨˩/

Định nghĩa

Một loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.

Ví dụ

“Bếp Hoàng Cầm ta dựng giữa trời Chung bát đũa nghĩa là gia đình đấy Võng mắc chông chênh đường xe chạy Lại đi, lại đi trời xanh thêm.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bếp Hoàng Cầm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course