Meaning of bếp Hoàng Cầm | Babel Free
/ɓep˧˥ hwa̤ːŋ˨˩ kə̤m˨˩/Định nghĩa
Một loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.
Ví dụ
“Bếp Hoàng Cầm ta dựng giữa trời Chung bát đũa nghĩa là gia đình đấy Võng mắc chông chênh đường xe chạy Lại đi, lại đi trời xanh thêm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.