HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trăm | Babel Free

Adjective CEFR A2 Frequent
/[t͡ɕam˧˧]/

Định nghĩa

  1. . (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng.
  2. Không mọc lên được.
  3. Thấp và ấm.
  4. Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động.

Ví dụ

“một trăm”

one hundred

“năm trăm lẻ/linh năm”

five hundred and five

“Quên tưới, hạt trẩm mất cả.”
“Giọng trầm.”
“Tiếng nhạc khi trầm khi bổng.”
“Hát ở bè trầm.”
“Phong trào của đơn vị còn trầm.”
“Người trầm tính.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trăm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course