HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thảm | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[tʰaːm˧˩]/

Định nghĩa

  1. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.
  2. . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).
  3. Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.
  4. Phiếu bầu.
  5. Lớp phủ trên mặt đất.

Từ tương đương

English carpet Greedy visit

Ví dụ

“trải thảm”

to lay carpet; to spread out a rug

“thảm cỏ”

carpet of grass

“thảm hoa”

bed of flowers

“Rút thăm.”
“Bỏ thăm.”
“Nền nhà trải thảm.”
“Trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm.”
“Thảm cỏ.”
“Thảm thực vật.”
“Quan tham.”
“Ông tham.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thảm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course