Meaning of thảm | Babel Free
/[tʰaːm˧˩]/Định nghĩa
- Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.
- . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).
- Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.
- Phiếu bầu.
- Lớp phủ trên mặt đất.
Ví dụ
“trải thảm”
to lay carpet; to spread out a rug
“thảm cỏ”
carpet of grass
“thảm hoa”
bed of flowers
“Rút thăm.”
“Bỏ thăm.”
“Nền nhà trải thảm.”
“Trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm.”
“Thảm cỏ.”
“Thảm thực vật.”
“Quan tham.”
“Ông tham.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.