Nghĩa của nhiễm | Babel Free
[ɲiəm˦ˀ˥]Định nghĩa
- Gánh vác, đảm nhận.
- Chịu đựng.
- Để mặc cho.
Ví dụ
“nhiễm lạnh”
to have hypothermia
“nhiễm bệnh”
to contract a disease/illness
“nhiễm trùng”
to have an infection
“nhiễm phim Hàn”
to act like one is in Korean drama
“nhiễm game”
to be a video game LARPer
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free