HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ngục | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[ŋʊwk͡p̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. . Nhà lao.
  2. Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
  3. Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...
  4. Toàn bộ hai vú của phụ nữ.

Từ tương đương

Български гръден кош
Bosanski tor
Català toràcic tòrax
Čeština hruď hrudní hrudník
Deutsch thorakal Thorax
English chest prison Thoracic thorax
Esperanto torako
Français thoracique thorax
Gàidhlig broilleach cliabh
Hrvatski tor
Հայերեն կրծքավանդակ
Íslenska brjóst brjóstkassi
Italiano petto torace toraciche toracico
日本語 胸郭
한국어 흉곽 흉부
Kurdî tor
Latina thoracicus
Македонски гради
മലയാളം നെഞ്ച്
Nederlands borst borstkas borststuk thoracaal
Português torácico tórax
Română toracic
Српски tor
Svenska bröstkorg thorax
ไทย อก
Tagalog dibdib

Ví dụ

“bầu ngực”

a breast

“Lính gác ngục.”
“Nơi ngục tối.”
“Vượt ngục.”
“Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.”
“May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.”
“Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ngục được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free