HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngục | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[ŋʊwk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. . Nhà lao.
  2. Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
  3. Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...
  4. Toàn bộ hai vú của phụ nữ.

Từ tương đương

Ví dụ

“bầu ngực”

a breast

“Lính gác ngục.”
“Nơi ngục tối.”
“Vượt ngục.”
“Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.”
“May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.”
“Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngục used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course