HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đội | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[ʔɗoj˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
  2. Bát nhỏ (dùng để ăn cơm hoặc uống nước).
  3. Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.
  4. Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên.
  5. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.
  6. Đầy tớ gái còn nhỏ.
  7. Chừng mục.
  8. Tổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.
  9. Đới địa lí (nói tắt).
  10. Sự sống xã hội của con người.
  11. Hai (không dùng để đếm).
  12. Khoảng thời gian.
  13. Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).
  14. Đới địa chất (nói tắt).
  15. Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa.
  16. Số lượng trên một nhưng không nhiều.
  17. Quãng đường.
  18. Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng.
  19. Thế hệ nối tiếp nhau của người.
  20. Ngòi nước.
  21. Triều đại.
  22. Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó.
  23. Lần kết hôn (đã kết thúc).

Từ tương đương

العربية قايض
Bosanski menjati
Ελληνικά ανταλλάσσω
Español trocar
Français barter troquer
Galego trocar
ʻŌlelo Hawaiʻi kūʻai
Hrvatski menjati
Magyar elcserél
Italiano barattare
ខ្មែរ ដូរ
Kurdî bêm team
Nederlands ruilebuiten ruilen
Português bem trocar
Slovenščina menjati
Shqip ndërroj
Српски menjati

Ví dụ

“con đòi”

a maidservant

“昆隊遁楊埃眷”

The maid fled; meseems someone had enticed her.

“trọn đời”

all of one's life

“trên đời”

in this world

“Gần hai mươi năm sống trên đời, đây là lần thứ hai anh khóc,[…]”

In the about twenty years of his life in this world, this was the second time he cried, […]

“Cô lấy hai đời chồng.”

She married twice.

“ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời”

terribly incompetent

“Đôi bạn thân.”
“Đôi giày .”
“Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)”
“Đôi bên.”
“Đi hàng đôi.”
“Tuổi đôi mươi.”
“Nói đôi lời.”
“Đôi lúc.”
“Đôi khị”
“Đồi chè.”
“Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.”
“Cuộc đời ngắn ngủi.”
“Già nửa đời người.”
“Yêu đời.”
“Chán đời.”
“Được đổi đời.”
“Mang tiếng với đời.”
“Đời cha cho chí đời con.”
“Đời này sang đời khác.”
“Đời vua.”
“Đời học sinh.”
“Đời làm báo.”
“Ba đời chồng.”
“Có một đứa con với đời vợ trước.”
“Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới.”
“Chiều con quá đỗi.”
“Yêu nhau quá đỗi nên mê, rồi ra mới biết kẻ chê, người cười. (ca dao)”
“Nhìn theo chúng tôi một đỗi rất lâu (Tô-hoài)”
“Đã đi được một đỗi đường dài.”
“Bờ đầm, bờ đỗi.”
“Bể đọi. (vỡ bát)”
“Ăn không nên đọi, nói không nên lời”
“Đội bóng đá.”
“Đội khảo sát địa chất.”
“Đội du kích.”
“Viên đội khố đỏ.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đội được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free