HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ước | Babel Free

Verb CEFR A2 Common
/[ʔɨək̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực.
  2. . Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau.
  3. . Đoán định một cách đại khái.

Ví dụ

“♀: Ước gì em đã không lỡ lời Ước gì ta đừng có giận hờn Để giờ đây cô đơn vắng tanh Đời em đã vắng anh rồi. Ước gì cho thời gian trở lại Ước gì em gặp anh một lần Em sẽ nói em luôn nhớ anh Và em chỉ có anh thôi.”

♀: I wish I hadn't said those awful things I wish we hadn't fought Because I'm so lonely now My life now is without you. I wish I could turn back time I wish I could meet you one more time I would tell you I'd always missed you And you were the only one for me.

“Ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.”
“Ước gì anh lấy được nàng...”
“Cầu được ước thấy.”
“Phụ lời ước.”
“Thửa ruộng ước khoảng hai sào.”
“Ước cự li bằng mắt.”
“Một người ước bốn mươi tuổi.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ước used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course