Nghĩa của ước | Babel Free
[ʔɨək̚˧˦]Định nghĩa
Ví dụ
“♀: Ước gì em đã không lỡ lời Ước gì ta đừng có giận hờn Để giờ đây cô đơn vắng tanh Đời em đã vắng anh rồi. Ước gì cho thời gian trở lại Ước gì em gặp anh một lần Em sẽ nói em luôn nhớ anh Và em chỉ có anh thôi.”
♀: I wish I hadn't said those awful things I wish we hadn't fought Because I'm so lonely now My life now is without you. I wish I could turn back time I wish I could meet you one more time I would tell you I'd always missed you And you were the only one for me.
“Ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.”
“Ước gì anh lấy được nàng...”
“Cầu được ước thấy.”
“Phụ lời ước.”
“Thửa ruộng ước khoảng hai sào.”
“Ước cự li bằng mắt.”
“Một người ước bốn mươi tuổi.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free