Meaning of nghiến | Babel Free
/[ŋiən˧˦]/Định nghĩa
- Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra.
- Tán nhỏ ra; Tán thành bột.
- Nghiền nát ra.
- Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ.
- Nói một cách day dứt cay độc.
- Nói mắt nhắm hẳn.
- Ph. Tức khắc và nhanh chóng.
- Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
- Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm.
Ví dụ
“Ăn dái lợn để chữa nghiến răng khi ngủ.”
Eat some pig dicks to cure the habit of clenching your teeth while sleeping.
“con nghiện”
an addict
“gây nghiện”
to be addictive
“Nghiền hạt tiêu.”
“Nghiền văn chương.”
“Nghiền lịch sử.”
“Máy nghiến đứt ngón tay.”
“Xe lửa nghiến chết người.”
“Mọt nghiến gỗ.”
“Mẹ chồng nghiến con dâu.”
“Ăn nghiến đi.”
“Nói xong xé nghiến tờ giấy.NGhiếN NGấU.-.”
“Nghiến, ngh. II:.”
“Ăn nghiến ngấu hết gói kẹo.NGhiếN.”
“Máu ghen ai chẳng chau mày nghiến răng (K).NGhiệN.-”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.