Meaning of phẩm | Babel Free
/[fəm˧˩]/Định nghĩa
- Các chất dùng để nhuộm màu nói chung.
- Phạm nhân nói tắt.
- Từ chỉ đơn vị chiếc oản để cúng.
- khuôn, gương mẩu, kiểu, khuôn mẩu, mẩu
- Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời Lý đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, võ, thị nội tại triều đình đến địa phương tỉnh huyện đều được sắp xếp thứ bậc theo phẩm. Là cơ sở của lương bổng và chức vụ. Có.
- Phẩm, cao nhất là nhất phẩm, thấp nhất là cửu phẩm; mỗi phẩm lại có.
- Bậc.
- Bậc. Ví dụ.
Ví dụ
“phẩm màu”
(food) coloring
“Pháp giải những người phạm vào nhà lao.”
“Nhuộm phẩm tím than.”
“Mua thêm ít phẩm mà nhuộm.”
“Một phẩm oản.”
“Lê tri phủ được xếp tòng lục phẩm, tri huyện tòng thất phẩm.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.