Nghĩa của diễn | Babel Free
[ziən˦ˀ˥]Định nghĩa
- Xảy ra và tiến triển.
- Trình bày, bày tỏ được nội dung.
Từ tương đương
Ví dụ
“Trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng.”
“Diễn kịch.”
“Diễn lại các sự việc đã xảy ra.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free