HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nghĩ | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[ŋi˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
  2. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
  3. Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
  4. Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.
  5. Xét rằng.
  6. Ngủ.
  7. Có ý kiến về việc gì.
  8. Quan tâm đến.
  9. Tưởng nhớ đến.
  10. Coi là, cho là.

Ví dụ

“kì nghỉ”

holiday period

“Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)”
“Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)”
“Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?”
“Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.”
“Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)”
“Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ là vàng tâm. (ca dao)”
“Nghi có kẻ đã lấy cắp.”
“Hết nghi người này, đến nghi người khác.”
“Nghi oan.”
“Tôi nghi là anh ta đã biết rồi.”
“Làm việc ngày đêm không nghỉ.”
“Máy chạy lâu cần cho nghỉ.”
“Nghỉ chức trưởng phòng (khẩu ngữ).”
“Khuya rồi mời cụ đi nghỉ.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nghĩ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course