Nghĩa của nghi binh | Babel Free
[ŋi˧˧ ʔɓïŋ˧˧]Định nghĩa
Lừa đối phương bằng mưu kế để đánh lạc hướng.
Ví dụ
“Khi đã nắm được kế hoạch xuất quân của địch, Nguyễn Huệ càng tiến hành nhiều hoạt động nghi binh,[…]”
Once he understood the enemy's plans of attack, Nguyễn Huệ carried out more diversionary activities, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free