Meaning of gấp | Babel Free
/[ɣəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng.
- Lượng thịt hay cá kẹp lại mà nướng.
Ví dụ
“nướng thế nào mà cháy cả cái gắp”
to grill in such a way that even the tongs are burned
“Nướng thế nào mà cháy cả cái gắp”
“Ba đồng một gắp, lẽ nào chẳng mua. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.