HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lệnh | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[ləjŋ̟˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.
  2. Ngôi thứ trong làng dưới thời phong kiến, dành cho những người nhiều tuổi.
  3. Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.
  4. Giấy cho phép làm một việc gì.
  5. Thanh la dùng để báo hiệu lệnh.
  6. . Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.
  7. . Vật dùng để báo hiệu lệnh.
  8. (cổ) chức quan đứng đầu một quận vào thời phong kiến ở Trung Quốc.

Từ tương đương

English mandate order

Ví dụ

“Ra lệnh.”
“Hạ lệnh.”
“Vâng lệnh.”
“Làm trái lệnh.”
“Nhận lệnh đi công tác.”
“Lệnh tổng động viên.”
“Lệnh ân xá.”
“Viết lệnh xuất kho.”
“Xuất trình lệnh khám nhà.”
“Đánh lệnh.”
“Nói oang oang như lệnh vỡ.”
“Lệnh ông không bằng cồng bà (ý kiến của người vợ là quan trọng hơn, là quyết định).”
“Cờ lệnh.”
“Pháo lệnh.”
“Bắn một phát súng lệnh.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lệnh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course