HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of muốn | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[muən˧˦]/

Định nghĩa

  1. Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.
  2. Thuê sức lao động.
  3. Cảm thấy có sự đòi hỏi được làm một việc gì hoặc có cái gì đó.
  4. Khng. Nhờ làm hộ việc gì.
  5. (dùng phụ sau.
  6. Có dấu hiệu cho thấy sắp chuyển sang một trạng thái khác.
  7. Khng. Thuê làm.
  8. Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình.
  9. Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc gì.
  10. . Thuê.
  11. Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình, hệ thống của mình.

Ví dụ

“♀: Phải làm sao anh được vui ? Phải làm sao anh hết buồn ? Tình qua tay, thật lòng em không muốn.”

♀: What should I do to cheer you up? What should I do to comfort you? Love passed us by, it was never what I really wanted.

“Gia đình Dursley có mọi thứ mà họ muốn, nhưng họ cũng có một bí mật, và nỗi sợ hãi lớn nhất của họ là cái bí mật đó bị ai đó bật mí.”

The Dursleys had everything they wanted, but they also had a secret, and their greatest fear was that somebody would discover it.

“cho mượn”

to lend

“muốn được điểm cao”
“muốn được đi chơi”
“chẳng muốn gì hết”
“trời có vẻ muốn mưa”
“con đò chao đảo như muốn lật”
“giọng run run như muốn khóc”
“Mượn chiếc xe đạp đi ra phố.”
“Mượn quyển sách của bạn.”
“Mượn chữa chiếc xe đạp.”
“Mượn thợ xây nhà.”
“Mượn cớ gây sự.”
“Mượn gió bẻ măng. (tục ngữ)”
“Từ mượn tiếng nước ngoài.”
“Mướn người làm.”
“Đi làm thuê mà không ai mướn.”
“Cày thuê, cuốc mướn.”
“Thương vay khóc mướn.”
“Mướn luật sư.”
“Cho mướn phòng.”
“Chèo ghe mướn.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See muốn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course