Meaning of lạc | Babel Free
/[laːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
- Đphg Hắc lào.
- Xương sườn.
- Tấm biển, tấm bảng.
- . Nhạc ngựa.
- Cói.
- món trang sức bằng kim loại gồm xích khuyên và một mảnh dẹp, thường ghi thêm chữ, đeo ở cườm tay
- Cỏ lác, nói tắt.
Ví dụ
“Một năm đã đi qua. Mùa xuân thứ hai đã đến. Màu xanh thẫm của đỗ, của ngô, của lạc, màu xanh non của lá mạ, màu đỏ tươi của ớt chín lấn dần lên các thứ màu nham nhở, man rợ khác của đất hoang...”
One year already went by. The second spring has come. The dark-green color of beans, of maizes, of peanuts, the light-green color of rice-seedlings, the bright-red hue of ripe capsicums, are steadily overtaking the wasteland's barbaric, blotchy colors.
“Lạc rang.”
“Dầu lạc.”
“Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)”
“Cây lác.”
“Chiếu lác.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.