Nghĩa của lạc | Babel Free
[laːk̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Một năm đã đi qua. Mùa xuân thứ hai đã đến. Màu xanh thẫm của đỗ, của ngô, của lạc, màu xanh non của lá mạ, màu đỏ tươi của ớt chín lấn dần lên các thứ màu nham nhở, man rợ khác của đất hoang...”
One year already went by. The second spring has come. The dark-green color of beans, of maizes, of peanuts, the light-green color of rice-seedlings, the bright-red hue of ripe capsicums, are steadily overtaking the wasteland's barbaric, blotchy colors.
“Lạc rang.”
“Dầu lạc.”
“Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)”
“Cây lác.”
“Chiếu lác.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free