HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đậu phộng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗəw˧˨ʔ fəwŋ͡m˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Loại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) trong đất, thường có 2 hạt khi trưởng thành.

Từ tương đương

English Peanut

Ví dụ

“Gieo trồng đậu phộng.”
“Đây là một làng giàu có, nhờ hoa lợi của dãy nương rẫy bạt ngàn quanh năm tươi xanh những bắp, đậu phộng, đậu xanh và thuốc lá.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đậu phộng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course