HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phương | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[fɨəŋ˧˧]

Định nghĩa

  1. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ).
  2. Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.
  3. Như phượng hoàng Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim.
  4. Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ).
  5. Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó mà xác định các phía khác của không gian.
  6. Như phượng tây Cây to cùng họ với cây vang, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ, nở vào mùa hè, thường trồng lấy bóng mát.
  7. Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu.
  8. Bọn người làm những việc đáng khinh.
  9. . Bát họ.

Từ tương đương

Čeština pokoj
Deutsch Mündel Pflegling Station Wahlkreis
English direction Flamboyant Suburb ward ward
Suomi suojella
Français chambre pièce pupille spécialité
日本語
Nederlands pupil
Polski okręg
Türkçe mahalle
Українська вартувати
中文
ZH-TW

Ví dụ

“phương bắc”

northern; northerly

“Mặt các chất lỏng yên lặng có phương nằm ngang”

The surface of still liquids has a horizontal direction.

“Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.”

All objects fall in a vertical direction.

“Bao nhiêu năm chống phường ngoại xâm, Giặc nghe thấy hoảng hồn khiếp kinh. Mong dẹp tan diệt phường phát xít, Thương người dân vùng dậy cứu quốc.”

All those years [he] had fought the band of invaders, The foes tremble in fear at [his] very name. [He] yearns to wipe out the band of fascists, Compasionate with the people, [he] rises to save the nation.

“Phường thợ nhuộm.”
“Phường bát âm.”
“Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (Truyện Kiều)”
“Mặt các chất lỏng yên lặng có phương nằm ngang.”
“Rồng bay, phượng múa.”
“Mùa hoa phượng (mùa hè).”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phương được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free