Meaning of phương chi | Babel Free
/fɨəŋ˧˧ ʨi˧˧/Định nghĩa
(cũ) Huống chi, còn nói gì đến.
Ví dụ
“Làm việc nhỏ cũng không được, phương chi làm việc lớn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.